rối beng

rối beng

Cuộn chỉ bị mèo nghịch và giờ đã rối beng cả lên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất rối rắm, lộn xộn, không trật tự: Dùng để mô tả tình trạng hỗn độn, phức tạp đến mức khó có thể gỡ ra, sắp xếp lại hoặc hiểu được.
    • Bị vướng víu, rối tung lên: Chỉ trạng thái các vật thể (như sợi chỉ, dây) bị quấn chặt vào nhau một cách lộn xộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận bão, khu vườn trở nên rối beng với cành cây gãy đổ ngổn ngang.
    • Cuộn chỉ bị mèo nghịch giờ đã rối beng cả lên.
    • Công việc giấy tờ rối beng khiến anh ấy mất cả buổi sáng để phân loại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu óc rối beng": Tâm trí hỗn loạn, nhiều suy nghĩ lộn xộn, không thể tập trung.
    • Tin tức ập đến quá nhiều khiến đầu óc ấy rối beng.
  • Dùng như bổ ngữ: Thường đi sau các động từ như "trở nên", "bị", "làm cho".
    • Đừng động vào đống dây điện, bạn sẽ làm rối beng mất.
Biến thể từ gần giống
  • Rối (tính từ): Rối rắm, không trật tự. "Rối beng" dạng nhấn mạnh hơn của "rối".
  • Rối rắm (tính từ): Phức tạp, khó giải quyết (thường dùng cho vấn đề, tình huống).
  • Rối tung (tính từ): Rối loạn, lộn xộn hoàn toàn ( mức độ tương đương "rối beng").
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn: Không trật tự, ngăn nắp.
  • Hỗn độn: Rất lộn xộn, không theo một trật tự nào.
  • Bùng nhùng: (Khẩu ngữ) Rối rắm, vướng víu.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không rắc rối.
  • Thông suốt: Không vướng mắc, trôi chảy.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rối như canh hẹ: Thành ngữ sự rối rắm, lộn xộn không thể gỡ ra được.
  • Rối như : Thành ngữ chỉ tình trạng rối rắm, phức tạp chằng chịt.